costume

/'kɔstju:m/
danh từ
  1. quần áo, y phục
    • national costume
      quần áo dân tộc
  2. cách ăn mặc, trang phục, phục sức

Idioms

  • costume ball
    buổi khiêu vũ cải trang
  • costume jewellery
    đồ nữ trang giả
  • costume piece (play)
    vở kịch y phục lịch sử
ngoại động từ
  1. mặc quần áo cho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "costume"

Từ có nhắc đến "costume"

costume
The actor wore a colorful costume for the stage play.