couette

danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) ổ chặn
  2. (tiếng địa phương) nệm lông
  3. (thân mật) đuôi sam (tóc), bím tóc
  4. (từ , đuôi ) đuôi nhỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "couette"

couette
Une femme dort paisiblement sous une couette blanche.