goutte

danh từ giống cái
  1. giọt
    • Goutte de pluie
      giọt mưa
    • Des gouttes de clair de lune
      (thơ ca) những giọt ánh trăng
  2. (nghĩa rộng) tý, xíu
    • Boire une goutte de vin
      uống mộtrượu nho
    • Boire la goutte
      (thân mật) uống một cốc con rượu
  3. (thân mật) mũi xanh
    • Avoir la goutte au nez
      thò lò mũi xanh, chảy nước mũi
  4. (kiến trúc) trang trí hình giọt nước
  5. (số nhiều, dược) thuốc uống theo giọt
    • boire la goutte
      suýt chết đuối
    • c'est une goutte d'eau dans la mer
      hạt muối bỏ biển; thấm thía
    • donner la goutte
      (thông tục) cho con
    • goutte à goutte
      nhỏ giọt, từng giọt một
    • goutte d'eau
      viên ngọc (hình) giọt nước
    • jusqu'à la dernière goutte de son sang
      đến giọt máu cuối cùng
    • n'avoir pas une goutte de sang dans les veines
      xem sang
    • ne... goutte
      không hết
    • Ne voir goutte
      không thấy hết
    • se ressembler comme deux gouttes d'eau
      giống nhau như đúc
    • suer à grosses gouttes
      tầm tã mồ hôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

goutte
Une goutte de pluie glisse le long de la vitre.