goutte

Học thuật
Thân thiện
goutte

Une goutte de pluie glisse le long de la vitre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Giọt: Một lượng chất lỏng rất nhỏ, hình tròn, thường rơi xuống hoặc được tách ra từ một lượng lớn hơn.
    • Tý, chút, xíu: Một lượng rất nhỏ của một chất lỏng hoặc (nghĩa bóng) của một thứ đó.
    • (Thân mật) Nước mũi: Chất lỏng chảy ra từ mũi.
    • (Kiến trúc) Hình trang trí giọt nước: Chi tiết trang trí hình giọt nước.
    • (Số nhiều, Dược học) Thuốc nhỏ giọt: Thuốc dùng theo đơn vị giọt.
Ví dụ sử dụng
  • (Một giọt mưa rơi trên cửa kính.)
  • (Anh muốn một chút sữa không? Chỉ một thôi.)
  • (Đứa trẻ chảy nước mũi.)
  • (Hãy uống mười giọt thuốc này ba lần một ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Ne... goutte: Không một chút nào, không cả (dùng để phủ định mạnh mẽ).
    • Je n'y comprends goutte. (Tôi chẳng hiểu về chuyện đó cả.)
  • C'est une goutte d'eau dans la mer: (Nghĩa bóng) Chỉ như muối bỏ bể, một thứ quá nhỏ bé so với nhu cầu hoặc tổng thể.
    • Cette aide financière, c'est une goutte d'eau dans la mer pour eux. (Khoản hỗ trợ tài chính này chỉ như muối bỏ bể đối với họ.)
Biến thể từ liên quan
  • Gouttelette (n.f): Giọt nhỏ, giọt li ti.
  • Goutte-à-goutte (n.m): Ống truyền dịch nhỏ giọt; phương pháp nhỏ giọt.
  • Goutter (v.i): Nhỏ giọt, rỉ nước.
    • Le robinet goutte. (Vòi nước bị nhỏ giọt.)
Từ đồng nghĩa
  • Larme (n.f): Giọt (thường dùng cho nước mắt, nhưng đôi khi cho chất lỏng khác trong văn chương).
  • Larmiche (n.f - hiếm): Giọt nhỏ.
  • Gouttelée (n.f - cổ): Một lượng nhỏ chất lỏng.
Thành ngữ liên quan
  • Se ressembler comme deux gouttes d'eau: Giống nhau như hai giọt nước, giống nhau như đúc.
    • Les jumeaux se ressemblent comme deux gouttes d'eau. (Hai đứa trẻ sinh đôi giống nhau như đúc.)
  • Suer à grosses gouttes: Đổ mồ hôi hột, đổ mồ hôi tầm tã.
    • Il suait à grosses gouttes après la course. (Anh ấy đổ mồ hôi tầm tã sau cuộc chạy.)
  • Jusqu'à la dernière goutte: Cho đến giọt cuối cùng (thường dùng cho máu, nghĩa bóngchiến đấu đến cùng).
    • Il défendra son pays jusqu'à la dernière goutte de son sang. (Anh ấy sẽ bảo vệ đất nước đến giọt máu cuối cùng.)
  • Boire la goutte: (Nghĩa đen) Uống một ly rượu nhỏ. (Nghĩa bóng, từ lóng sân khấu) Bị khán giả la ó, phản đối.
  • Ne voir goutte: Không thấy hết (do tối hoặc ).
    • Sans lampe, on ne voit goutte dans la cave. (Không đèn, người ta chẳng thấy trong hầm cả.)
goutte

Une goutte de pluie glisse le long de la vitre.

danh từ giống cái
  1. giọt
    • Goutte de pluie
      giọt mưa
    • Des gouttes de clair de lune
      (thơ ca) những giọt ánh trăng
  2. (nghĩa rộng) tý, xíu
    • Boire une goutte de vin
      uống mộtrượu nho
    • Boire la goutte
      (thân mật) uống một cốc con rượu
  3. (thân mật) mũi xanh
    • Avoir la goutte au nez
      thò lò mũi xanh, chảy nước mũi
  4. (kiến trúc) trang trí hình giọt nước
  5. (số nhiều, dược) thuốc uống theo giọt
    • boire la goutte
      suýt chết đuối
    • c'est une goutte d'eau dans la mer
      hạt muối bỏ biển; thấm thía
    • donner la goutte
      (thông tục) cho con
    • goutte à goutte
      nhỏ giọt, từng giọt một
    • goutte d'eau
      viên ngọc (hình) giọt nước
    • jusqu'à la dernière goutte de son sang
      đến giọt máu cuối cùng
    • n'avoir pas une goutte de sang dans les veines
      xem sang
    • ne... goutte
      không hết
    • Ne voir goutte
      không thấy hết
    • se ressembler comme deux gouttes d'eau
      giống nhau như đúc
    • suer à grosses gouttes
      tầm tã mồ hôi