count-out

/'kauntaut/
danh từ
  1. sự đếm từ 1 dến 10 (quyền Anh)
  2. sự hoãn họp (khi chỉ dưới 40 nghị viên có mặt) (nghị viện Anh) ((cũng) count)
count-out
The referee begins the count-out after the boxer falls.