cậy

noun
  1. Persimmon
verb
  1. To depend on, to rely on, to count on (someone for help..)
    • cậy anh đi giúp cho
      I rely on you to go for me
    • trẻ cậy cha, già cậy con
      when young one relies on one's father, when old on one's children
  2. To rely vaingloriously on
    • cậy của
      to rely vaingloriously on one's wealth
    • cậy tài
      to rely vaingloriously on one's talent
    • cậy thành tích sinh ra kiêu căng
      relying vaingloriously on his achievements, he became proud
    • chó cậy gần nhà, cậy gần chuồng
      a dog relies vaingloriously on his nearby master's house, a cock on his nearby coop; as proud as a cock on his own dunghill

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cậy
Một người thợ dùng cái xà beng để cậy tấm ván gỗ.