countersign

/'kauntəsain/
danh từ
  1. khẩu lệnh, mật lệnh (phải trả lời đúng mới được đi qua nơi gác)
  2. chữ tiếp
ngoại động từ
  1. tiếp
  2. phê chuẩn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "countersign"

countersign
The officer asked for the countersign before allowing entry.