countersign

/'kauntəsain/
Học thuật
Thân thiện
countersign

The officer asked for the countersign before allowing entry.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khẩu lệnh, mật lệnh: Một từ hoặc cụm từ bí mật được dùng để xác nhận danh tính, thường câu trả lời cho một câu hỏi từ người gác để được phép đi qua.
    • Chữ ký xác nhận: Chữ ký thứ hai trên một tài liệu, được thêm bởi một người thẩm quyền để xác nhận tính xác thực của chữ ký đầu tiên.
  2. Ngoại động từ:

    • Tiếp , xác nhận: Hành động tên lên một tài liệu đã chữ ký của người khác, nhằm phê chuẩn hoặc chứng thực tính hợp lệ của .
    • Phê chuẩn: Hành động chính thức chấp thuận hoặc thông qua một tài liệu bằng cách xác nhận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The soldier gave the correct countersign and was allowed to pass. (Người lính đưa ra khẩu lệnh đúng được phép đi qua.)
    • The contract requires the countersign of a director. (Hợp đồng yêu cầu chữ ký xác nhận của một giám đốc.)
  • Ngoại động từ:

    • The manager will countersign the letter of authorization. (Người quản lý sẽ xác nhận vào thư ủy quyền.)
    • All cheques must be countersigned by the finance officer. (Tất cả séc phải được xác nhận bởi nhân viên tài chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to add one's countersign": thêm chữ ký xác nhận của mình.
    • The treaty was not valid until the ambassador added his countersign. (Hiệp ước không hiệu lực cho đến khi đại sứ thêm chữ ký xác nhận của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Countersignature (n): Chữ ký xác nhận (danh từ chỉ hành động hoặc bản thân chữ ký đó).
    • The document bears the countersignature of the minister. (Tài liệu mang chữ ký xác nhận của bộ trưởng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (khẩu lệnh): Password (mật khẩu), watchword (khẩu hiệu, mật khẩu).
  • Danh từ/Động từ ( xác nhận): Endorse (chứng thực, phê chuẩn), ratify (phê chuẩn), second signature (chữ ký thứ hai).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

countersign

The officer asked for the countersign before allowing entry.

danh từ
  1. khẩu lệnh, mật lệnh (phải trả lời đúng mới được đi qua nơi gác)
  2. chữ tiếp
ngoại động từ
  1. tiếp
  2. phê chuẩn

Từ chứa "countersign"