parole

/pə'roul/
danh từ
  1. lời hứa danh dự (của nhân, tù binh... để được tha)
    • to be on parole
      được tha đã hứa
    • to break one's parole
      nuốt lời hứa danh dự
  2. (quân sự) khẩu lệnh
danh từ
  1. tha theo lời hứa danh dự
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thađiều kiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "parole"

parole
A man meets with his parole officer in a small office.