parole

/pə'roul/
Học thuật
Thân thiện
parole

A man meets with his parole officer in a small office.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lời hứa danh dự (của nhân): Lời cam kết chính thức của một phạm nhân được thả ra ngoài trước khi hết hạn , với điều kiện họ phải tuân thủ các quy định nhất định, nếu không sẽ bị tái giam.
    • Sự thađiều kiện: Hình thức phóng thích một phạm nhân trước thời hạn, dựa trên lời hứa danh dự các điều kiện ràng buộc do cơ quan thẩm quyền quy định.
    • (Quân sự) Khẩu lệnh: Mật khẩu hoặc câu hỏi-đáp dùng để nhận diện trong quân đội (nghĩa này ít phổ biến hơn).
  2. Động từ:

    • Thađiều kiện: Hành động của cơ quan chức năng trong việc phóng thích một nhân dựa trên lời hứa danh dự các điều kiện đặt ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The prisoner was released on parole. ( nhân đã được thả ra dựa trên lời hứa danh dự.)
    • He broke his parole and was sent back to prison. (Anh ta đã nuốt lời hứa danh dự bị đưa trở lại nhà tù.)
    • The board will review her case for parole next month. (Hội đồng sẽ xem xét đơn xin thađiều kiện của ấy vào tháng tới.)
  • Động từ:

    • After 15 years, the inmate was finally paroled. (Sau 15 năm, cuối cùng phạm nhân đó cũng được thađiều kiện.)
    • The judge decided to parole the offender under strict supervision. (Thẩm phán quyết định thađiều kiện cho người phạm tội dưới sự giám sát chặt chẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on parole": đang trong thời gian được thađiều kiện, phải tuân thủ các quy định.

    • He is on parole for another two years and must report to an officer weekly. (Anh ta còn hai năm trong thời gian được thađiều kiện phải báo cáo với nhân viên quản chế hàng tuần.)
  • "to grant parole": chấp thuận cho hưởng án thađiều kiện.

    • The parole board granted him parole due to good behavior. (Hội đồng xét duyệt đã chấp thuận cho anh ta được hưởng án thađiều kiện cải tạo tốt.)
  • "parole hearing": buổi điều trần xét duyệt đơn xin thađiều kiện.

    • His family attended the parole hearing to show support. (Gia đình anh ấy đã tham dự buổi điều trần xét duyệt để bày tỏ sự ủng hộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Parolee (n): Người được thađiều kiện.

    • Parolees must often find employment and avoid criminal associations. (Những người được thađiều kiện thường phải tìm việc làm tránh giao du với các đối tượng phạm tội.)
  • Parole officer (n): Nhân viên quản chế, người giám sát các phạm nhân được thađiều kiện.

    • She meets with her parole officer every month. ( ấy gặp nhân viên quản chế của mình hàng tháng.)
Từ đồng nghĩa
  • Conditional release (n): Sự phóng thíchđiều kiện.
  • Probation (n): Án treo/Quản chế (thường áp dụng thay cho án , khác với parole được thả sau khi đã thi hành một phần án ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt bằng chính động từ "parole").

Thành ngữ liên quan
  • "To be out on parole": Đã được thả ra ngoài theo diện thađiều kiện.

    • He's not completely free; he's just out on parole. (Anh ta không hoàn toàn tự do; anh ta chỉ mới được ra ngoài theo diện thađiều kiện.)
  • "To violate parole" / "To break parole": Vi phạm các điều kiện của án tha, dẫn đến việc bị tái giam.

    • If he is caught drinking alcohol, he will violate his parole. (Nếu anh ta bị bắt gặp uống rượu, anh ta sẽ vi phạm điều kiện thađiều kiện.)
parole

A man meets with his parole officer in a small office.

danh từ
  1. lời hứa danh dự (của nhân, tù binh... để được tha)
    • to be on parole
      được tha đã hứa
    • to break one's parole
      nuốt lời hứa danh dự
  2. (quân sự) khẩu lệnh
danh từ
  1. tha theo lời hứa danh dự
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thađiều kiện

Từ gần giống

Từ chứa "parole"