countersink

/'kauntəsiɳk/
ngoại động từ (kỹ thuật)
  1. khoét loe miệng (để đánh bóng hoặc ốc bắt vào không lồi lên)
  2. đóng (đầu đinh) vào lỗ khoét loe miệng, bắt (đầu ốc) vào lỗ khoét loe miệng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "countersink"

countersink
A carpenter uses a countersink to prepare a hole for a flat-head screw.