cowherd

/'kauhə:d/
Học thuật
Thân thiện
cowherd

A cowherd rides his horse while guiding cattle across a grassy field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chăn : Một người công việc chăn dắt, trông nom chăm sóc đàn , thường làm việc ngoài đồng cỏ hoặc vùng nông thôn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cowherd led the cattle back to the barn at sunset. (Người chăn dẫn đàn gia súc trở về chuồng lúc hoàng hôn.)
    • In many traditional societies, a cowherd is a common occupation. (Ở nhiều xã hội truyền thống, người chăn một nghề phổ biến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a solitary cowherd": một người chăn đơn độc.
    • The painting depicted a solitary cowherd on a vast plain. (Bức tranh mô tả một người chăn đơn độc trên một đồng bằng rộng lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Herdsman (n): người chăn gia súc (nói chung, có thể chăn , cừu, ...).
  • Drover (n): người chuyên dẫn, đánh đuổi gia súc đi đường dài (thường đến chợ hoặc mổ).
  • Cowboy (n): cao bồi (thường gắn với văn hóa miền Tây nước Mỹ, liên quan đến cưỡi ngựa chăn ).
Từ đồng nghĩa
  • Cattle herder: người chăn gia súc ().
  • Cattleman: người chăn nuôi , chủ trang trại .
cowherd

A cowherd rides his horse while guiding cattle across a grassy field.

danh từ
  1. người chăn

Từ gần giống