créance

danh từ giống cái
  1. quyền đòi; quyền đòi nợ; giấy nợ
  2. (từ , nghĩa ) sự tin, sự tin tưởng
    • Cela ne mérite aucune créance
      cái đó không đáng tin chút nào
  3. (từ , nghĩa ) sự tín nhiệm
    • Perdre toute créance
      mất hết tín nhiệm
    • ajouter créance ; donner créance
      làm cho tin
    • hors de créance
      không thể tin được
    • lettres de créance
      (ngoại giao) thư ủy nhiệm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

créance
L'avocat examine une créance devant un juge.