fracture

/'fræktʃə/
danh từ
  1. (y học) sự gãy; chỗ gãy (xương)
  2. khe nứt
  3. (địa ,ddịa chất) nết đứt gãy
ngoại động từ
  1. bẻ gây, làm gây, làm đứt đoạn
nội động từ
  1. gãy, rạn, nứt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

fracture
A doctor examines an X-ray showing a fracture in a patient's arm.