craftsman

/'krɑ:ftsmən/
danh từ
  1. thợ thủ công
  2. người khéo léo, người kỹ xảo, người điêu luyện, người lành nghề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "craftsman"

Từ có nhắc đến "craftsman"

craftsman
A skilled craftsman carves a wooden bird in his workshop.