journeyman

/'dʤə:nimən/
danh từ
  1. thợ (thợ máy hoặc thợ thủ công) đã thạo việc đi làm thuê (đối lại với người mới học nghề)
  2. (nghĩa bóng) người làm thuê
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) người làm công nhật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

journeyman
A journeyman carpenter carefully measures a wooden plank.