creatin

Học thuật
Thân thiện
creatin

A scientist examines a creatin supplement in a laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Creatin: Một hợp chất hữu cơ nitơ được tìm thấy trong các của động vật xương sống. đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp năng lượng cho sự co .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Creatin is stored in muscles as phosphocreatine. (Creatin được dự trữ trong bắp dưới dạng phosphocreatine.)
    • The level of creatin in the blood can be an indicator of kidney function. (Mức creatin trong máu có thể một chỉ số về chức năng thận.)
    • Athletes sometimes use creatin supplements to improve performance. (Vận động viên đôi khi sử dụng thực phẩm bổ sung creatin để cải thiện thành tích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Creatin kinase": Một loại enzyme liên quan đến quá trình chuyển hóa năng lượng trong . Mức độ của trong máu có thể tăng lên khi bị tổn thương.
    • Elevated creatin kinase levels suggested muscle damage. (Mức độ creatin kinase tăng cao cho thấy tổn thương .)
Biến thể từ gần giống
  • Creatine (n): Một cách viết khác phổ biến hơn của cùng một chất.

    • Creatine monohydrate is a common supplement. (Creatine monohydrate một loại thực phẩm bổ sung phổ biến.)
  • Phosphocreatine (n): Một dạng dự trữ năng lượng cao trong , được tạo thành từ creatin phosphate.

    • Phosphocreatine helps regenerate ATP during intense exercise. (Phosphocreatine giúp tái tạo ATP trong quá trình tập luyện cường độ cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Creatine: (Cách viết đồng nghĩa phổ biến).
Lưu ý về ý nghĩa
  • Creatin vs. Creatinine: Đây hai chất khác nhau. "Creatin" chất được mô tảtrên, tham gia vào quá trình cung cấp năng lượng cho . "Creatinine" một sản phẩm chất thải được tạo ra từ sự phân hủy của creatin trong , thường được dùng để đánh giá chức năng thận.
    • The doctor ordered a blood test to check creatinine levels. (Bác sĩ yêu cầu xét nghiệm máu để kiểm tra mức creatinine.)
creatin

A scientist examines a creatin supplement in a laboratory.

Noun
  1. creatin (một sản phẩm chuyển hóa protein trong )