crept

/kri:p/
Học thuật
Thân thiện
crept

A cat crept silently across the wooden floor.

Định nghĩa
  1. Động từ (Quá khứ Quá khứ phân từ của "creep"):
    • , trườn: Di chuyển một cách chậm chạp, thận trọng, thường với cơ thể sát mặt đất.
    • Đi rón rén, lén lút: Di chuyển một cách im lặng thận trọng để không bị chú ý.
    • Xuất hiện hoặc tiến triển một cách từ từ, không dễ nhận thấy: Thường dùng để miêu tả sự thay đổi, cảm giác hoặc thời gian đến một cách chậm rãi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The cat crept silently towards the bird. (Con mèo một cách im lặng về phía con chim.)
    • He crept out of the house so as not to wake anyone. (Anh ấy lén ra khỏi nhà để không đánh thức ai.)
    • A feeling of dread crept over her as she entered the dark room. (Một cảm giác sợ hãi len lỏi đến với ấy khi bước vào căn phòng tối.)
    • Winter had crept up on us before we knew it. (Mùa đông đã đến với chúng tôi lúc nào không hay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have crept in/into": Lẻn vào, len lỏi vào (một cách không mong muốn).
    • A few errors have crept into the final report. (Một vài lỗi đã lọt vào báo cáo cuối cùng.)
  • "to creep up on someone": Đến gần ai một cách lén lút, không để ý; (nghĩa bóng) xảy ra một cách từ từ, bất ngờ.
    • The deadline is creeping up on us. (Hạn chót đang đến gần chúng ta một cách lặng lẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Creep (v, n): (động từ nguyên thể) , lén; (danh từ) kẻ đáng ghét, sự trườn.
  • Creeping (adj): Lan tỏa dần, tiến triển chậm.
    • the creeping inflation (lạm phát leo thang từ từ)
  • Creeper (n): Cây leo; người hay luồn cúi.
Từ đồng nghĩa
  • Crawled: , trườn.
  • Inched: Di chuyển từng chút một.
  • Sneaked: Lén lút, lẻn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Creep in/into: Lẻn vào, thâm nhập vào.
    • Doubt began to creep in after the third failure. (Sự nghi ngờ bắt đầu len vào sau lần thất bại thứ ba.)
  • Creep out: Làm ai sợ hãi, ghê rợn (thường dùngdạng bị động: "to be creeped out").
    • That old portrait really creeps me out. (Bức chân dung đó thực sự làm tôi sởn gai ốc.)
  • Creep up on: Tiến đến gần một cách lén lút.
    • The fog crept up on the coastal town. (Sương mù phủ dần lên thị trấn ven biển.)
Thành ngữ liên quan
  • Make one's flesh creep: Làm cho ai sởn gai ốc, khiếp sợ.
    • The ghost story made our flesh creep. (Câu chuyện ma làm chúng tôi sởn gai ốc.)
crept

A cat crept silently across the wooden floor.

danh từ
  1. (số nhiều) sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng
    • to give somebody the creeps
      làm ai sởn gáy lên
  2. sự , sự trườn
  3. lỗ hốc (trong hàng rào...)
  4. (địa ,địa chất) sự lở (đá...)
  5. (vật ) sự dão
    • thermal creep
      sự dão nhiệt
nội động từ crept
  1. , trườn
  2. đi rón rén, lén, lẻn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to creep into the room
      lẻn vào phòng
    • old age creeps upon one unawares
      tuổi già đén với người ta lúc nào không biết
  3. ; leo (cây leo)
  4. cảm giác râm ran như kiến , rùng mình sởn gai ốc
    • to make someone's flesh creep
      làm cho ai sởn gai ốc
  5. (nghĩa bóng) luồn cúi, luồn lọt
    • to creep into someone's favour
      luồn lọt để chiếm được lòng tin yêu của ai

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "crept"