creusement

Học thuật
Thân thiện
creusement

Un ouvrier supervise le creusement d'une tranchée pour des canalisations.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự đào, sự khoét, sự xoi: Hành động làm cho một vật trở nên sâu hơn, rỗng hơn hoặc tạo ra một lỗ, một rãnh, một đường hầm bằng cách lấy đi vật liệu.
    • Sự làm trũng xuống: Quá trình tự nhiên hoặc nhân tạo khiến một bề mặt bị lõm xuống, sâu hơn so với xung quanh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le creusement du canal a duré dix ans. (Việc đào kênh đã kéo dài mười năm.)
    • L'érosion cause le creusement progressif de la vallée. (Sự xói mòn gây ra sự làm trũng dần của thung lũng.)
    • Le creusement d'un puits est un travail difficile. (Việc đào một cái giếngmột công việc khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "au creusement de": vào lúc/trong quá trình đào sâu của.

    • Au creusement des fondations, on a découvert des vestiges. (Trong lúc đào móng, người ta đã phát hiện ra những di tích.)
  • "creusement de...": sự đào/khai phá (mang tính ẩn dụ).

    • Le creusement des inégalités sociales est préoccupant. (Sự gia tăng khoảng cách của bất bình đẳng xã hội rất đáng lo ngại.)
Biến thể từ gần giống
  • Creuser (động từ): đào, khoét, xoi.

    • Il faut creuser un trou pour planter l'arbre. (Cần phải đào một cái hố để trồng cây.)
  • Creux (tính từ/danh từ): trũng, rỗng; chỗ trũng, chỗ lõm.

    • Une assiette creuse (Một cái đĩa sâu lòng); tomber dans un creux (rơi vào một chỗ trũng).
Từ đồng nghĩa
  • Excavation: sự đào bới, khai quật (thường quy mô lớn hoặc trong khảo cổ).
  • Forage: sự khoan (thường dùng cho giếng dầu, giếng nước sâu).
  • Évidement: sự khoét rỗng, làm rỗng ruột (vật thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đâydanh từ. Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "creuser").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng danh từ "creusement").

creusement

Un ouvrier supervise le creusement d'une tranchée pour des canalisations.

danh từ giống đực
  1. sự đào