crible

danh từ giống đực
  1. cái sàng
  2. (thực vật học) mặt sàng
  3. (nghĩa bóng) sự sàng lọc
    • Passer au crible de la critique
      qua sự sàng lọc của phê phán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "crible"

Từ có nhắc đến "crible"

crible
Le jardinier utilise un crible pour tamiser la terre.