crapule

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Kẻ đại bất lương: Từ dùng để chỉ một người vô cùng xấu xa, đồi bại, không đạo đức, thường tham gia vào những hành vi tội lỗi hoặc đáng khinh.
    • (Từ , nghĩa ) Sự rượu chè trụy lạc: Chỉ tình trạng sống buông thả, sa đọa rượu chè các thú vui nhục dục quá độ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Ce trafiquant est une vraie crapule. (Tên buôn lậu đó đúngmột kẻ đại bất lương.)
    • Dans le roman, le méchant est décrit comme une crapule sans scrupules. (Trong cuốn tiểu thuyết, nhân vật phản diện được miêu tả như một kẻ bất lương liêm sỉ.)
    • La vie de crapule l'a finalement conduit à sa perte. (Cuộc sống rượu chè trụy lạc cuối cùng đã dẫn hắn đến chỗ diệt vong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une vie de crapule": Một cuộc sống sa đọa, trụy lạc.
    • Il a sombré dans une vie de crapule après avoir perdu sa fortune. (Hắn ta đã chìm đắm trong một cuộc sống sa đọa sau khi mất hết tài sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Crapuleux, crapuleuse (tính từ): Thuộc về hoặc tính chất của một ; đồi bại, đê tiện.
    • Une attaque crapuleuse. (Một vụ tấn công đê tiện.)
  • Canaille (danh từ giống cái): Kẻ vô lại, du côn (có thể ít nghiêm trọng hơn ).
  • Vaurien, vaurienne (danh từ): Kẻ công rồi nghề, kẻ chẳng ra gì.
Từ đồng nghĩa
  • Canaille: kẻ vô lại, du côn.
  • Scélérat: kẻ vô lại, gian ác.
  • Bandit: kẻ cướp, kẻ gian.
  • Voyou: du côn, kẻ côn đồ.
Thành ngữ liên quan
  • Être d'une crapulerie sans nom: Là một kẻ vô cùng đê tiện, không thể gọi tên được.
    • Voler les pauvres, c'est d'une crapulerie sans nom. (Ăn cắp của người nghèohành động vô cùng đê tiện.)
danh từ giống cái
  1. kẻ đại bất lương
  2. (từ , nghĩa ) sự rượu chè trụy lạc