lame

/leim/
tính từ
  1. què, khập khiễng
    • to be lame of (in) one leg
      què một chân
    • to go lame; to walk lame
      đi khập khiễng
  2. không chỉnh, không thoả đáng; què quặt không ra đâu vào đâu
    • a lame argument
      lẽ không thoả đáng
    • lame verses
      câu thơ không chỉnh
    • a lame excuse
      lời cáo lỗi không thoả đáng
    • a lame story
      câu chuyện què quặt không ra đâu vào đâu
ngoại động từ
  1. làm cho què quặt, làm cho tàn tật
danh từ
  1. kim loại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lame"

lame
A lame horse limps along the country road.