crispation

/kris'peiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự co dúm lại
    • Crispation d'un morceau de cuir sous l'action du feu
      sự co dúm miếng da thuộc dưới tác dụng của lửa
  2. (y học) sự co quắp (của bắp cơ)
  3. (thân mật) sự bực bội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "crispation"

crispation
Un morceau de cuir montre une crispation après avoir été exposé à la chaleur.