criss-cross

/'kriskrɔs/
danh từ
  1. đường chéo; dấu chéo
tính từ
  1. chéo nhau, đan chéo nhau, bắt chéo nhau
  2. (thông tục) cáu kỉnh, quàu quạu, hay gắt gỏng
phó từ
  1. chéo nhau, bắt chéo nhau
  2. lung tung cả, quàng xiên cả
    • everything went criss-cross
      mọi việc đều lung tung cả
động từ
  1. đi chéo, đi chữ chi
  2. đặt chéo, bắt chéo; chéo nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "criss-cross"

Từ có nhắc đến "criss-cross"

criss-cross
The child ties the criss-cross laces on their sneaker.