croupir

nội động từ
  1. đọng lại hôi thối (nước); hôi thối ra trong nước đọng
  2. chết gí
    • Croupir dans l'ignorance
      chết gí trong dốt nát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "croupir"