croupier

/'kru:piə/
danh từ giống đực
  1. (đánh bài) người hồ lì (trong sòng bạc)
  2. người hùn vốn giấu mặt
  3. (từ , nghĩa ) người ủng hộ ngầm
    • Croupier d'élections
      người ủng hộ ngầm trong bầu cử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "croupier"

croupier
Le croupier distribue les cartes sur la table de jeu.