crudité

danh từ giống cái
  1. sự sượng, sự sống sượng
    • Crudité des couleurs
      sự sượng của màu sắc
    • Crudité d'une expression
      sự sống sượng của một từ ngữ
  2. (số nhiều) rau quả ăn uống sống
  3. (số nhiều) lời sống sượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "crudité"

crudité
Une assiette de crudités est servie en entrée.