crédit

Học thuật
Thân thiện
crédit

Une famille achète une voiture à crédit.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự cho vay, tín dụng; khoản cho vay: Chỉ hành động cho vay tiền hoặc chính khoản tiền được cho vay dựa trên sự tin tưởng sẽ được hoàn trả.
    • Thời hạn thanh toán, thời hạn trả nợ: Khoảng thời gian được phép trả chậm sau khi mua hàng hoặc nhận dịch vụ.
    • (Kế toán) Bên có: Trong kế toán kép, đâybên ghi nhận sự giảm tài sản hoặc tăng nguồn vốn.
    • (Kinh tế) Tài chánh, kinh phí: Khoản tiền được cấp hoặc phân bổ cho một mục đích cụ thể.
    • (Nghĩa bóng) Tín nhiệm; uy tín: Sự tin cậy, lòng tin hoặc thanh danh một người hay tổ chức được.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La banque lui a accordé un crédit pour acheter une voiture. (Ngân hàng đã cho anh ta một khoản tín dụng để mua xe hơi.)
    • Le magasin offre six mois de crédit sans intérêt. (Cửa hàng cung cấp thời hạn trả nợ sáu tháng không lãi suất.)
    • Inscrivez cette somme au crédit du compte. (Hãy ghi số tiền này vào bên có của tài khoản.)
    • Le gouvernement a débloqué des crédits pour la recherche. (Chính phủ đã giải ngân kinh phí cho nghiên cứu.)
    • Ce scientifique jouit d'un grand crédit dans sa communauté. (Nhà khoa học này uy tín lớn trong cộng đồng của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Accorder crédit / accorder du crédit à quelqu'un/quelque chose: Tín nhiệm, tin tưởng vào ai/điều .

    • Je n'accorde aucun crédit à ces rumeurs. (Tôi không tin tưởng chút nào vào những tin đồn này.)
  • Être en crédit: uy tín, có thế lực.

    • Ce ministre est en crédit auprès du président. (Vị bộ trưởng này uy tín đối với tổng thống.)
  • Mettre quelqu'un en crédit: Gây uy tín cho, làm cho người ta tin (ai).

    • Ses dernières découvertes l'ont mis en crédit auprès de ses pairs. (Những khám phá gần đây của ông đã gây dựng uy tín cho ông với các đồng nghiệp.)
Biến thể từ liên quan
  • Créditeur (danh từ): Chủ nợ, người cho vay.
  • Crédible (tính từ): Đáng tin cậy.
  • Créditer (động từ): Ghi (vào tài khoản); (nghĩa bóng) ghi công, quy công cho.
  • Crédit-bail (danh từ): Thuê mua (một hình thức tín dụng).
Từ đồng nghĩa
  • Prêt (danh từ): Khoản vay.
  • Délai de paiement (cụm danh từ): Thời hạn thanh toán.
  • Financement (danh từ): Sự tài trợ, kinh phí.
  • Confiance (danh từ): Sự tin tưởng.
  • Réputation (danh từ): Thanh danh, uy tín.
Các cụm từ cố định
  • À crédit: Mua chịu, trả góp.

    • Ils ont acheté leur maison à crédit. (Họ đã mua nhà trả góp.)
  • Avoir crédit en banque: tiền gửi ngân hàng.

  • Faire crédit à quelqu'un:

    • Cho ai thời gian (thử thách).
    • Tha thứ cho ai.
    • Tin cậyai.
  • Lettre de crédit (cụm danh từ): Thư tín dụng (dùng trong thương mại quốc tế).

Thành ngữ liên quan
  • Prendre à crédit un pain dans la fournée (thông tục): Ăn nằm trước khi cưới; có chửa trước khi cưới (nghĩa đen: lấy trước mộtbánh trong ).
  • Prêter son crédit: Bảo đảm cho (ai đó), dùng uy tín của mình để đảm bảo cho người khác.
    • Il a prêté son crédit à son ami pour obtenir le prêt. (Anh ấy đã dùng uy tín của mình để bảo đảm cho bạn anh vay tiền.)
crédit

Une famille achète une voiture à crédit.

danh từ giống đực
  1. sự cho vay, tín dụng; khoản cho vay
    • Etablissement de crédit
      cơ quan tín dụng
    • Crédit à long terme
      khoản cho vay dài hạn
  2. (cơ quan) tín dụng
    • Crédit foncier
      tín dụng ruộng đất
  3. thời hạn thanh toán, thời hạn trả nợ
    • Avoir deux mois de crédit
      thời hạn hai tháng để trả nợ
  4. (kế toán) bên có
  5. (kinh tế) tài chánh kinh phí
    • Demander des crédits pour la construction d'une école
      xin kinh phí xây trường học
  6. (nghĩa bóng) tín nhiệm; uy tín
    • Auteur qui trouve crédit auprès du public
      tác giả tín nhiệm đối với công chúng
    • Avoir un crédit personnel
      uy tín cá nhân
    • accorder crédit; accorder du crédit
      tín nhiệm, tin tưởng, tin
    • à crédit
      chịu
    • Acheter à crédit
      mua chịu
    • Vendre à crédit
      bán chịu
    • Avancer quelque chose à crédit
      đưa ra điều không chứng cứ
    • avoir crédit en banque
      tiền gửi ngân hàng
    • avoir (trouver) crédit
      chỗ vay
    • crédit municipal
      (từ , nghĩa ) sở cầm đồ, hiệu vạn bảo
    • donner crédit à
      làm cho người ta tin
    • être en crédit
      uy tín, có thế lực
    • faire crédit à quelqu'un
      cho ai thời gian thử thách
    • lettre de crédit
      thư tín dụng
    • mettre qqn en crédit
      gây uy tín cho, làm cho người ta tin (ai)
    • prendre à crédit un pain dans la fournée
      (thông tục) ăn nằm trước khi cưới; có chửa trước khi cưới
    • prêter son crédit
      bảo đảm cho