cubical
/'kju:bik/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có hình khối, có hình lập phương: Mô tả một vật thể có hình dạng giống một khối lập phương, với các cạnh và góc vuông tương đối bằng nhau.
- (Toán học) Bậc ba: Liên quan đến phép toán lũy thừa ba hoặc các đại lượng có số mũ ba.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The children played with cubical building blocks. (Bọn trẻ chơi với những khối xây dựng hình lập phương.)
- The room was small and cubical in shape. (Căn phòng nhỏ và có hình khối.)
- This is a cubical equation. (Đây là một phương trình bậc ba.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Cubical space": Không gian hình khối.
- The sculpture explores light within a cubical space. (Tác phẩm điêu khắc khám phá ánh sáng trong một không gian hình khối.)
"Cubical expansion": Sự giãn nở khối (vật lý).
- We studied the cubical expansion of metals when heated. (Chúng tôi đã nghiên cứu sự giãn nở khối của kim loại khi bị đun nóng.)
Biến thể và từ gần giống
Cube (n): Hình lập phương, khối lập phương.
- A sugar cube is a small cube. (Một viên đường là một khối lập phương nhỏ.)
Cubic (adj): (Cách viết phổ biến hơn) Có hình khối lập phương, thuộc về khối.
- The box has a cubic shape. (Chiếc hộp có hình khối.)
Cubicle (n): Gian phòng nhỏ, ô làm việc (không phải là tính từ "cubical").
- She works in a small office cubicle. (Cô ấy làm việc trong một ô văn phòng nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
- Cube-shaped: Có hình khối lập phương.
- Three-dimensional: Ba chiều (nhấn mạnh đến không gian).
Lưu ý
- Phân biệt với "Cubicle": "Cubical" là tính từ có nghĩa "hình khối". Trong khi đó, "cubicle" (danh từ) có nghĩa là một không gian nhỏ được ngăn ra, như ô làm việc trong văn phòng. Đây là hai từ khác nhau, dễ nhầm lẫn.
tính từ+ Cách viết khác : (cubical)
- có hình khối, có hình lập phương
- (toán học) bậc ba
- cubic equationphương trình bậc ba
danh từ
- (toán học) đường bậc ba, đường cubic