cubic

/'kju:bik/
Học thuật
Thân thiện
cubic

A child stacks colorful cubic blocks on the floor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình khối, hình lập phương: Mô tả một vật thể ba chiều (dài, rộng, cao) bằng nhau, tạo thành hình khối lập phương.
    • (Toán học) Bậc ba: Liên quan đến số mũ ba (lũy thừa ba) của một đại lượng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The children played with cubic blocks. (Những đứa trẻ chơi với các khối hình lập phương.)
    • The room has a cubic shape. (Căn phòng hình dạng khối.)
    • This is a cubic equation. (Đây một phương trình bậc ba.)
    • We need to calculate the cubic volume of the container. (Chúng ta cần tính thể tích khối của thùng chứa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cubic centimeter" (cm³): Xăng-ti-mét khối, một đơn vị đo thể tích.

    • The engine displacement is 1500 cubic centimeters. (Dung tích xi-lanh động cơ 1500 xăng-ti-mét khối.)
  • "Cubic function": Hàm số bậc ba.

    • The graph of a cubic function has a characteristic shape. (Đồ thị của một hàm số bậc ba một hình dạng đặc trưng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cubical (adj): (Cách viết khác của cubic) hình khối, hình lập phương.

    • The data is stored in a cubical server room. (Dữ liệu được lưu trữ trong một phòng máy chủ hình khối.)
  • Cube (n): Hình lập phương, khối lập phương.

    • Please add two ice cubes to my drink. (Làm ơn thêm hai viên đá hình khối vào đồ uống của tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Three-dimensional: Ba chiều.
  • Volumetric: Thuộc về thể tích.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "cubic" tính từ, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Từ "cubic" không thường xuất hiện trong thành ngữ phổ biến)

cubic

A child stacks colorful cubic blocks on the floor.

tính từ+ Cách viết khác : (cubical)
  1. hình khối, hình lập phương
  2. (toán học) bậc ba
    • cubic equation
      phương trình bậc ba
danh từ
  1. (toán học) đường bậc ba, đường cubic