cultism

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nghĩa sùng bái: Hệ thống niềm tin hoặc thái độ thể hiện sự tôn thờ, sùng kính quá mức thiếu cân nhắc đối với một cá nhân, một hệ tư tưởng, hoặc một tổ chức.
    • Chủ nghĩa tôn kính: Sự cống hiến, trung thành một cách cuồng tín đối với các giáo hoặc nghi thức của một giáo phái (cult).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cultism surrounding the political leader was evident in the massive, orchestrated rallies. (Chủ nghĩa sùng bái xung quanh nhà lãnh đạo chính trị thể hiện trong các cuộc mít-tinh lớn được dàn dựng.)
    • Historians study the cultism of ancient rulers to understand their power structures. (Các nhà sử học nghiên cứu chủ nghĩa sùng bái các vị vua thời cổ đại để hiểu cấu trúc quyền lực của họ.)
    • The group was accused of cultism due to its extreme control over members' lives. (Nhóm này bị cáo buộc theo chủ nghĩa sùng bái sự kiểm soát cực đoan đối với cuộc sống của các thành viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Blind cultism": chủ nghĩa sùng bái mù quáng.

    • Blind cultism prevents critical thinking and rational debate. (Chủ nghĩa sùng bái mù quáng ngăn cản tư duy phản biện tranh luận hợp .)
  • "Personality cultism": chủ nghĩa sùng bái cá nhân.

    • The regime was characterized by intense personality cultism of its founder. (Chế độ này được đặc trưng bởi chủ nghĩa sùng bái cá nhân mãnh liệt đối với người sáng lập.)
Biến thể từ gần giống
  • Cult (n): giáo phái, sự sùng bái.

    • The new religious cult attracted many followers. (Giáo phái tôn giáo mới này thu hút nhiều tín đồ.)
  • Cultist (n): người sùng bái, tín đồ cuồng tín.

    • The cultists were completely devoted to their leader. (Những tín đồ cuồng tín hoàn toàn cống hiến cho lãnh tụ của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Zealotry: chủ nghĩa cuồng tín.
  • Devotion: lòng sùng đạo, sự tận tụy (có thểmức độ nhẹ hơn).
  • Idolatry: sự thờ thần tượng, sự sùng bái thái quá.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "cultism")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "cultism")

Noun
  1. chủ nghĩa sùng bái, chủ nghĩa tôn kính

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "cultism"