curtailment

/kə:'teilmənt/
Học thuật
Thân thiện
curtailment

The company announced a curtailment of non-essential travel.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự cắt giảm, sự thu hẹp: Hành động làm cho một cái đó ngắn hơn, nhỏ hơn hoặc ít hơn, đặc biệt bằng cách loại bỏ một phần của .
    • Sự hạn chế, sự kiềm chế: Hành động đặt giới hạn hoặc hạn chế lên một cái đó.
    • Sự rút ngắn (thời gian): Hành động làm cho thời gian của một sự kiện hoặc hoạt động trở nên ngắn hơn so với dự định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The budget curtailment forced the company to cancel several projects. (Sự cắt giảm ngân sách buộc công ty phải hủy bỏ một số dự án.)
    • There has been a significant curtailment of civil liberties during the emergency. (Đã một sự hạn chế đáng kể các quyền tự do dân sự trong tình trạng khẩn cấp.)
    • The curtailment of the meeting disappointed many attendees. (Việc rút ngắn cuộc họp đã làm nhiều người tham dự thất vọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Curtailment of activities": Sự cắt giảm/cấm đoán các hoạt động.

    • The curtailment of outdoor activities was due to severe air pollution. (Việc cấm các hoạt động ngoài trời do ô nhiễm không khí nghiêm trọng.)
  • "Curtailment of rights": Sự hạn chế/quyền.

    • The new law led to a curtailment of privacy rights. (Luật mới dẫn đến sự hạn chế quyền riêng tư.)
Biến thể từ gần giống
  • Curtail (động từ): cắt giảm, rút ngắn, hạn chế.

    • The government decided to curtail public spending. (Chính phủ quyết định cắt giảm chi tiêu công.)
  • Curtailed (tính từ/quá khứ phân từ): đã bị cắt giảm/rút ngắn.

    • We had to work with curtailed resources. (Chúng tôi phải làm việc với các nguồn lực đã bị cắt giảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Reduction: sự giảm bớt, sự cắt giảm.
  • Restriction: sự hạn chế, sự giới hạn.
  • Shortening: sự rút ngắn.
Từ trái nghĩa
  • Expansion: sự mở rộng.
  • Extension: sự kéo dài, sự gia hạn.
  • Increase: sự tăng lên.
curtailment

The company announced a curtailment of non-essential travel.

danh từ
  1. sự cắt xén, sự cắt bớt, sự rút ngắn
  2. sự tước đi