suppression

/sə'preʃn/
danh từ
  1. sự chặn (bệnh); sự triệt (tiếng ồn)
  2. sự đàn áp
  3. sự cấm chỉ
  4. sự nén, sự cầm lại (tình cảm...)
  5. sự giữ kín; sự lấp liếm (một chứng cớ...), sự ỉm đi
  6. sự thu hồi (sách...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

suppression
The patient practices suppression of anxious thoughts during therapy.