cutané

tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) da
    • Maladie cutanée
      bệnh ngoài da

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cutané"

cutané
Une éruption cutanée apparaît sur son bras.