coton

danh từ giống đực
  1. bông
    • Une balle de coton
      một kiện bông
    • Coton hydrophile
      bông hút nước
  2. chỉ bông; miếng bông
    • Coton à broder
      chỉ bông để thêu
    • Mettre un coton sur une plaie
      đặt một miếng bông lên vết thương
    • avoir du coton dans les oreilles
      nghễnh ngãng, nghe không
    • avoir les jambes (les bras) en coton; se sentir tout en coton
      mệt mỏi quá, ốm yếu quá
    • élever un enfant dans du coton
      nuôi con quá nuông chiều săn sóc
    • filer un mauvais coton
      (thân mật) ở trong tình thế nguy kịch (về sức khoẻ, về công việc làm ăn)
    • jeter son coton
      sổ lông (vải)
tính từ
  1. (thân mật) khó khăn, gay go
    • ça, c'est coton!
      Việc ấy gay go đấy!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

coton
Une femme nettoie une petite coupure avec un coton.