cynique

tính từ
  1. liêm sỉ
  2. (triết học) xinic (thuộc một trường phái triết học cổ đại)
danh từ
  1. kẻ liêm sỉ
  2. (số nhiều, (triết học)) phái xinic

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "cynique"

Từ có nhắc đến "cynique"

cynique
Un homme cynique rit des malheurs des autres.