cào

Học thuật
Thân thiện
cào

Một người nông dân dùng cái cào để san bằng đất trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dụng cụ răng, thường bằng sắt, tre hoặc gỗ, gắn vào cán dài, dùng để san bằng mặt đất, làm cỏ hoặc thu gom rơm rác: Một công cụ lao động phổ biến trong nông nghiệp làm vườn.
    • Tên một kiểu đánh bài: Một trò chơi bài phổ biến ở Việt Nam, thường sử dụng ba lá bài.
  2. Động từ:

    • Dùng cào để san bằng, làm sạch cỏ, hoặc gom rơm rác: Hành động sử dụng công cụ "cào".
    • (Các vật nhọn như móng tay, gai) móc vào kéo trên bề mặt, gây ra vết xước hoặc rách: Hành động gây tổn thương bề mặt một cách nhẹ hoặc sâu.
    • (Cảm giác) gây ra sự khó chịu, day dứt mạnh mẽ từ bên trong: Thường dùng để diễn tả cảm giác mãnh liệt như đói, lo lắng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bác nông dân dùng cào để san phẳng luống đất trước khi gieo hạt.
    • Tối qua, họ ngồi chơi bài cào với nhau.
  • Động từ:

    • Người làm vườn đang cào khô thành một đống lớn.
    • Con mèo vô tình cào vào tay tôi, để lại một vệt đỏ.
    • Chiếc áo mới của ấy bị cào rách vướng vào bụi gai.
    • Cơn đói cào ruột khiến anh ấy không thể tập trung vào công việc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cào cấu": (động từ) chỉ hành động cào, cấu một cách liên tục, thường do đau khổ, giận dữ hoặc trong một cuộc ẩu đả.
    • Đau quá, cào cấu vào ngực mình.
  • "vay cào vay cấu": (thành ngữ) chỉ việc vay mượn tiền bạc một cách vất vả, chật vật, phải nhờ vả khắp nơi.
    • Ông ấy phải vay cào vay cấu khắp nơi mới đủ tiền chữa bệnh cho con.
Biến thể từ gần giống
  • Cào cào (danh từ): một loại châu chấu, côn trùng cánh.
  • Càu cào (tính từ/động từ): thể hiện sự bứt rứt, khó chịu trong lòng.
    • Lòng anh càu cào không yên khi chờ tin.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (dụng cụ): bừa (một công cụ nông nghiệp khác, thường nặng hơn để làm đất).
  • Động từ (làm xước): cấu, xước, cứa.
  • Động từ (cảm giác): dày , giày xéo (nghĩa mạnh hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cào vào: nhấn mạnh hành động cào tác động lên một đối tượng cụ thể.
    • Đứa trẻ cào vào mặt bạn trong lúc giận dỗi.
  • Cào lên: diễn tả hành động cào theo hướng từ dưới lên trên.
    • Con chó cào lên cánh cửa để đòi vào nhà.
Thành ngữ liên quan
  • Đói cào ruột: đói đến mức cảm thấy đau quặn, khó chịu trong bụng.
    • Làm việc cả ngày chưa ăn , tôi thấy đói cào ruột.
  • Cào mặt cấu đầu: (thường dùng trong khẩu ngữ) chỉ một cuộc ẩu đả, cãiác liệt, dùng cả tay chân.
    • Hai hàng xóm tranh nhau miếng đất, suýt nữa thì cào mặt cấu đầu.
cào

Một người nông dân dùng cái cào để san bằng đất trong vườn.

  1. 1 I. dt. Dụng cụ răng bằng sắt hoặc tre gỗ, tra vào cán dài dùng để san bằng, làm cỏ, rơm rác: lấy cào san đất. II. đgt. 1. Dùng cào để san bằng, làm cỏ, rơm rác: cào cỏ cào cho bằng. 2. (Các vật nhọn) móc vào kéo trên bề mặt, làm rách toạc: Gai cào áo rách Chơi bời thế nào để chúng nó cào vào mặt.
  2. 2 dt. Tên một kiểu đánh bài: đánh bài cào.