célèbre

tính từ
  1. nổi tiếng
    • Un artiste célèbre
      nghệ sĩ nổi tiếng
  2. (từ , nghĩa ) trọng thể
    • Une célèbre fête
      một lễ trọng thể

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "célèbre"

célèbre
Un artiste célèbre signe des autographes pour ses fans.