inconnu

/,inkə'nju:/
tính từ
  1. không biết, chưa biết
    • Les causes du décès restent inconnues
      nguyên nhân vụ chết vẫn chưa biết
    • Quantité inconnue d'une équation
      đại lượng chưa biết của một phương trình
  2. lạ, xa lạ, mới lạ
    • Un homme inconnu
      một người xa lạ
    • Un pays inconnu
      một xứ xa lạ
    • Sensation inconnue
      cảm giác mới lạ
  3. không ai biết, chưa ai biết tiếng, vô danh
    • Artiste inconnu
      nghệ sĩ chưa ai biết tiếng
    • Tombeau du Soldat Inconnu
      nấm mồ chiến sĩ vô danh
danh từ giống đực
  1. người lạ
  2. cái chưa biết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

inconnu
Un homme inconnu frappe à la porte.