cạ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Tổ hợp bài trong chắn: Một phu bài gồm ba con bài cùng hàng (ví dụ: cùng hàng văn, hàng sách hoặc hàng vạn) nhưng khác chất trong trò chơi đánh chắn.
Động từ:
- Cọ xát, chà vào: Hành động dùng một bộ phận cơ thể hoặc vật thể chà, cọ nhẹ vào một bề mặt khác.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Tay bài của anh ấy có một cạ hàng văn rất đẹp.
- Trong ván chắn, việc có cạ sẽ giúp người chơi dễ dàng chờ ù.
Động từ:
- Con mèo thường cạ người vào chân chủ để thể hiện sự quấn quýt.
- Chiếc xe tải lớn cạ sát vào thành cầu khi đi qua.
Các cách sử dụng nâng cao
"cạ cạnh": diễn tả hành động cọ xát, va chạm nhẹ vào cạnh của vật gì đó.
- Con thuyền nhẹ nhàng cạ cạnh vào bến.
"cạ lưng": (thường dùng cho động vật) hành động cọ lưng vào vật thể để giảm ngứa hoặc làm sạch.
- Con trâu đứng cạ lưng vào gốc cây.
Biến thể và từ gần giống
Cạy (động từ): dùng vật cứng để nạy, mở một thứ gì đó đang đóng chặt.
- Anh ta dùng tuốc-nơ-vít để cạy chiếc hộp.
Cọ (động từ): có nghĩa tương tự "cạ", chỉ hành động chà xát.
- Cô ấy cọ nồi cho sạch.
Từ đồng nghĩa
- Chà (động từ): xát mạnh để làm sạch hoặc mài mòn.
- Xát (động từ): cọ xát lên bề mặt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Cạ vào: di chuyển để cọ nhẹ vào.
- Xe đạp của cậu bé cạ vào tường.
Cạ phải: vô tình chạm, cọ vào.
- Tôi đi vội nên cạ phải chiếc bàn.
Thành ngữ liên quan
(Từ "cạ" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến của tiếng Việt.)
- 1 dt. Phu bài gồm ba con bài đánh chắn cùng loại gồm hàng văn, hàng sách hàng vạn: Năm chắn ba cạ.
- 2 đgt. Cọ vào: Con trâu cạ lưng vào đống rơm.