cạ

Học thuật
Thân thiện
cạ

Con trâu cạ lưng vào gốc cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tổ hợp bài trong chắn: Một phu bài gồm ba con bài cùng hàng ( dụ: cùng hàng văn, hàng sách hoặc hàng vạn) nhưng khác chất trong trò chơi đánh chắn.
  2. Động từ:

    • Cọ xát, chà vào: Hành động dùng một bộ phận cơ thể hoặc vật thể chà, cọ nhẹ vào một bề mặt khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tay bài của anh ấy một cạ hàng văn rất đẹp.
    • Trong ván chắn, việc cạ sẽ giúp người chơi dễ dàng chờ ù.
  • Động từ:

    • Con mèo thường cạ người vào chân chủ để thể hiện sự quấn quýt.
    • Chiếc xe tải lớn cạ sát vào thành cầu khi đi qua.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cạ cạnh": diễn tả hành động cọ xát, va chạm nhẹ vào cạnh của vật đó.

    • Con thuyền nhẹ nhàng cạ cạnh vào bến.
  • "cạ lưng": (thường dùng cho động vật) hành động cọ lưng vào vật thể để giảm ngứa hoặc làm sạch.

    • Con trâu đứng cạ lưng vào gốc cây.
Biến thể từ gần giống
  • Cạy (động từ): dùng vật cứng để nạy, mở một thứ đó đang đóng chặt.

    • Anh ta dùng tuốc--vít để cạy chiếc hộp.
  • Cọ (động từ): có nghĩa tương tự "cạ", chỉ hành động chà xát.

    • ấy cọ nồi cho sạch.
Từ đồng nghĩa
  • Chà (động từ): xát mạnh để làm sạch hoặc mài mòn.
  • Xát (động từ): cọ xát lên bề mặt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cạ vào: di chuyển để cọ nhẹ vào.

    • Xe đạp của cậu cạ vào tường.
  • Cạ phải: vô tình chạm, cọ vào.

    • Tôi đi vội nên cạ phải chiếc bàn.
Thành ngữ liên quan

(Từ "cạ" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến của tiếng Việt.)

cạ

Con trâu cạ lưng vào gốc cây.

  1. 1 dt. Phu bài gồm ba con bài đánh chắn cùng loại gồm hàng văn, hàng sách hàng vạn: Năm chắn ba cạ.
  2. 2 đgt. Cọ vào: Con trâu cạ lưng vào đống rơm.