cạn

  1. dt. Chỗ không nước: không thể sống trên cạn; Lên cạn. // tt, trgt. 1. Hết nước hoặc gần hết nước: Giếng đã cạn; Thuận vợ thuận chồng tát bể Đông cũng cạn (cd) 2. Đã hết hoặc gần hết: Lương ăn đã cạn 3. Còn ít nước quá: Sông đã cạn 4. Không sâu sắc: Cạn nghĩ 5. Sốngtrên mặt đất: Rau muống cạn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cạn
Cá không thể sống trên cạn.