ấy

Học thuật
Thân thiện
ấy

Hãy nhớ mang cuốn sách ấy cho tôi.

Định nghĩa
  1. Đại từ:

    • Người, vật, sự việc hoặc thời điểm đã được nhắc đến hoặc cả hai bên đều biết: Dùng để chỉ một đối tượng cụ thể đã xuất hiện trong câu chuyện hoặc trong ngữ cảnh chung.
    • Người, vật, sự việc hoặc thời điểmxa người nói (về mặt không gian hoặc thời gian): Dùng để chỉ cái đó khônggần hoặc thuộc về quá khứ.
  2. Trợ từ:

    • Từ biểu thị ý nhấn mạnh đối với người, vật hoặc thời điểm vừa được nói tới: Dùng để làm nổi bật, xác định hơn đối tượng đang được đề cập.
  3. Thán từ:

    • Tiếng thốt ra để biểu lộ sự ngăn cản, cảnh báo hoặc khẳng định một điều đó: Dùng như một tiếng kêu đột ngột để thu hút sự chú ý bày tỏ thái độ.
dụ sử dụng
  • Đại từ:
    • Nhớ mang cho tôi cuốn sách ấy nhé. (Chỉ một cuốn sách cụ thể mà cả người nói người nghe đều biết).
    • Anh ấy bạn tôi. (Chỉ một người đàn ông cụ thể đã được nhắc đến hoặc đangxa người nói).
    • Thời ấy, cuộc sống còn nhiều khó khăn. (Chỉ một thời điểm trong quá khứ).
  • Trợ từ:
    • Điều ấy ư, thôi đừng nhắc lại nữa. (Nhấn mạnh vào "điều" vừa được nói đến).
    • Tôi ấy, lúc nào cũng sẵn sàng. (Nhấn mạnh vào chủ thể "tôi").
  • Thán từ:
    • Ấy! Đừng làm thế! (Tiếng kêu để ngăn cản một hành động).
    • Ấy, tôi đã bảo rồi ! (Tiếng thốt lên để khẳng định lời mình nói đúng).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ấy à" / "Ấy nhỉ": Dùng cuối câu để bày tỏ sự chợt nhớ ra, ngạc nhiên hoặc xác nhận một điều đó.
    • Hôm nay sinh nhật cậu ấy nhỉ? (Thể hiện sự chợt nhớ ra).
  • "Ấy thế mà": Dùng để nối các vế câu, thể hiện sự tương phản giữa điều được mong đợi thực tế.
    • hứa sẽ đến, ấy thế mà chẳng thấy đâu.
  • "Khi ấy" / "Lúc ấy" / "Hồi ấy": Cụm từ chỉ thời điểm trong quá khứ đang được nói đến.
    • Khi ấy, tôi còn rất trẻ.
Biến thể từ gần giống
  • Đó: Đại từ có nghĩa gần giống, thường chỉ vật/sự việcxa hơn hoặc mang tính khái quát hơn so với "ấy". dụ:
  • Kia: Đại từ chỉ đối tượngxa hẳn (về không gian), có thể nhìn thấy được. dụ:
  • Nọ: Đại từ chỉ đối tượng đã được nhắc đến từ trước, thường dùng trong văn chương. dụ:
Từ đồng nghĩa
  • Đó (đại từ): Dùng để chỉ vật/sự việcxa hoặc đã đề cập.
  • Kia (đại từ): Dùng để chỉ vật/người ở khoảng cách xa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • "Ấy ": Cụm từ dùng để giới thiệu hoặc giải thích cho điều sắp nói, tương đương với "tức là", "chính ".
    • Mong muốn của tôi ấy được đi du lịch.
  • "Trong ấy": Cụm từ chỉ vị trí bên trong một không gian đã được xác định.
    • Hãy tìm tài liệu trong ấy. (Tìm tài liệubên trong đó).
Thành ngữ liên quan
  • Cha nào con ấy / Chủ nào tớ ấy: Thành ngữ so sánh, ý nói con cái (hoặc người dưới) thường tính cách, hành vi giống cha mẹ (hoặc người chủ).
    • cũng bướng bỉnh y như bố, đúng cha nào con ấy.
  • Đằng ấy: Cách nói thân mật, chỉ người đối diện (ngôi thứ hai) trong giao tiếp.
    • Đằng ấy khỏe không? (Hỏi thăm người đang nói chuyện với mình).
ấy

Hãy nhớ mang cuốn sách ấy cho tôi.

  1. I. đt. Người, vật, hoặc thời điểm được nhắc tới, biết tới: nhớ mang cuốn sách ấy nhé anh ấy thời ấy. II. trt. Từ biểu thị ý nhấn mạnh người, vật hoặc thời điểm đã được nhắc tới: Điều ấy ư, thôi khỏi phải nhắc lại làm . III. tht. Tiếng thốt ra, tỏ ý can ngăn hoặc khẳng định: ấy! Đừng làm thế ấy, đã bảo !