can

/kæn/
  1. 1 d. Gậy ngắn, thường bằng song, gỗ, dùng để cầm chống khi đi.
  2. 2 d. Đồ đựng chất lỏng, bằng nhựa hoặc kim loại, miệng nhỏ, nắp đậy tay cầm. Can dầu. Can mười lít.
  3. 3 d. cn. thiên can. hiệu chữ Hán ( cả thảy mười), xếp theo thứ tự giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quý, dùng kết hợp với mười hai chi trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc.
  4. 4 đg. Nối vải hay giấy cho dài ra, rộng ra. Can thêm một gấu áo. Vải can để may túi. Đường can.
  5. 5 đg. cn. canke. Sao lại theo từng nét của bản vẽ mẫu đặt áp sátdưới hay ở trên mặt giấy. Can bản đồ.
  6. 6 đg. Làm cho thấy không nên mà thôi đi, không làm; khuyên ngăn đừng làm. Hai bên không xát người can. Can đám đánh nhau.
  7. 7 đg. 1 (dùng trước , chi trong câu nghi vấn hoặc phủ định). quan hệ trực tiếp làm ảnh hưởng đến, tác động đến, hoặc làm chịu ảnh hưởng, chịu tác động. Việc ấy chẳng can đến anh. Nhà cháy, nhưng người không can . Việc phải nói thì nói, can chi sợ? 2 Phạm vào, mắc vào vụ phạm pháp phải chịu hậu quả. Can tội lừa đảo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

can
Một người đàn ông cầm một can nhựa màu xanh để đổ nước vào bình.