con

/kɔn/
  1. 1 I. dt. 1. Người hoặc động vật thuộc thế hệ sau, xét trong quan hệ với bố mẹ của chúng: sinh con ba con Con tại mẹ (tng.) Con hơn cha nhà phúc (tng.) con theo mẹ. 2. Cây giống, cây mới mọc: mua vài trăm con rau để trồng. II. tt. 1. Thuộc loại phụ, trong quan hệ với cái chính: rễ con cột con. 2. Thuộc loại nhỏ: chiếc mâm con chiếc xe con.
  2. 2 dt. 1. Từng đơn vị động vật hoặc một số vật thể khác: hai con con mắt con dao. 2. Từng người đàn bà, phụ nữ (hàm ý coi khinh hoặc thân mật): con mụ già Con chị đi con lớn (tng.). 3. Vóc dáng thân hình: người to con người nhỏ con.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "con"

con
Con mèo con đang chơi với một cuộn len.