con

/kɔn/
Học thuật
Thân thiện
con

Con mèo con đang chơi với một cuộn len.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người hoặc động vật thuộc thế hệ sau, xét trong quan hệ với bố mẹ: Từ chỉ đứa trẻ, người con, hoặc con non của động vật.
    • Cây giống, cây non: Chỉ cây con, cây mới mọc từ hạt hoặc được nhân giống.
    • Từng đơn vị động vật hoặc một số vật thể cụ thể: Lượng từ đứng trước danh từ chỉ động vật một số đồ vật quen thuộc.
    • Vóc dáng, thân hình người: Dùng để chỉ tầm vóc, dáng người.
  2. Tính từ:

    • Thuộc loại phụ, thứ yếu: Chỉ phần tử nhỏ hơn, phụ thuộc vào cái chính.
    • Thuộc loại nhỏ, cỡ nhỏ: Chỉ kích thước nhỏ của một vật.
  3. Đại từ nhân xưng (Cách dùng trong giao tiếp):

    • Ngôi thứ nhất (con): Cách xưng hô của người dưới (con, cháu) với người trên (cha, mẹ, ông, ).
    • Ngôi thứ hai (con): Cách gọi của cha mẹ, người lớn với con cháu trong nhà.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ thế hệ sau):

    • Vợ chồng anh ấy vừa sinh một con trai.
    • Mèo mẹ đang chăm sóc đàn con của .
  • Danh từ (lượng từ cho động vật/vật thể):

    • Trong chuồng ba con .
    • Anh mua cho tôi một con dao.
  • Danh từ (chỉ vóc dáng):

    • Anh ấy người to con.
    • nhỏ con nhưng rất nhanh nhẹn.
  • Tính từ:

    • Cái cột con này để chống phụ cho cột chính.
    • Gia đình họ đi du lịch bằng chiếc xe con.
  • Đại từ:

    • Con chào mẹ. Con đi học về rồi ạ. (Con = tôi)
    • Mẹ bảo: "Con ăn cơm đi rồi đi học!". (Con = bạn/em)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "con một": chỉ đứa trẻ con duy nhất trong gia đình.

    • con một, nên được bố mẹ rất cưng chiều.
  • "con hơn cha nhà phúc": thành ngữ chỉ việc thế hệ sau giỏi giang, thành đạt hơn thế hệ trước điều đáng mừng.

    • Ông cụ vui lắm con hơn cha nhà phúc.
  • "con dại cái mang": thành ngữ chỉ việc con cái hư hỏng, cha mẹ phải chịu trách nhiệm.

    • Đừng để con dại cái mang, phải dạy dỗ con cái cho tử tế.
Biến thể từ liên quan
  • Con cái (danh từ): chỉ chung các người con trong một gia đình.

    • Họ một gia đình đầy đủ với con cái ngoan ngoãn.
  • Con cháu (danh từ): chỉ thế hệ sau nói chung, bao gồm con, cháu, chắt...

    • Phúc đức ông bà để lại cho con cháu.
  • Con đẻ (danh từ): chỉ đứa con do mình sinh ra (nghĩa đen); hoặc chỉ sản phẩm, ý tưởng do chính mình tạo ra (nghĩa bóng).

    • Đây con đẻ của trí tuệ tập thể.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Đứa (danh từ, lượng từ): thường dùng thay cho "con" khi nói về người (có thể mang sắc thái thân mật hoặc suồng sã).
    • một đứa trẻ ngoan.
  • Đứa con (danh từ): cách nói nhấn mạnh hơn "con".
    • đứa con yêu quý của tôi.
Các cụm từ cố định
  • Con ông cháu cha: chỉ những người thuộc thế hệ sau, cha ông quyền thế, giàu có.

    • Cậu ấy dạng con ông cháu cha trong công ty.
  • Con nuôi: chỉ đứa trẻ được nhận về nuôi, không phải do mình sinh ra.

    • Họ thương yêu đứa con nuôi như con đẻ.
  • Con rơi con vãi: chỉ những đứa trẻ không được chăm sóc chu đáo, hoặc sinh ra trong hoàn cảnh không mong muốn.

    • Xã hội cần quan tâm đến số phận những con rơi con vãi.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Con cha như nhà nóc: Con cái cha dạy dỗ, che chở thì như ngôi nhà mái.
  • Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh: Con cái thường thừa hưởng hoặc nét giống cha mẹ.
  • Con tại mẹ, cháu tại : Thường đổ lỗi cho người mẹ, người (người thường gần gũi, nuông chiều) khi con cháu .
con

Con mèo con đang chơi với một cuộn len.

  1. 1 I. dt. 1. Người hoặc động vật thuộc thế hệ sau, xét trong quan hệ với bố mẹ của chúng: sinh con ba con Con tại mẹ (tng.) Con hơn cha nhà phúc (tng.) con theo mẹ. 2. Cây giống, cây mới mọc: mua vài trăm con rau để trồng. II. tt. 1. Thuộc loại phụ, trong quan hệ với cái chính: rễ con cột con. 2. Thuộc loại nhỏ: chiếc mâm con chiếc xe con.
  2. 2 dt. 1. Từng đơn vị động vật hoặc một số vật thể khác: hai con con mắt con dao. 2. Từng người đàn bà, phụ nữ (hàm ý coi khinh hoặc thân mật): con mụ già Con chị đi con lớn (tng.). 3. Vóc dáng thân hình: người to con người nhỏ con.