củ

Học thuật
Thân thiện
củ

Cô ấy đang gọt một củ cà rốt trên thớt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần thân, rễ hay quả của một số loài thực vật phình to ra, thường nằm dưới đất hoặc sát mặt đất, chức năng dự trữ chất dinh dưỡng. Đây bộ phận có thể dùng làm thực phẩm hoặc để nhân giống.
    • (Thông tục, ) Một đơn vị đếm cho các vật hình dáng tương tự củ, như đèn điện. Cách dùng này hiện nay ít phổ biến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ mua mấy củ khoai lang về nướng. (Phần phình to chứa tinh bột của cây khoai lang.)
    • Hành, tỏi những loại củ gia vị quen thuộc. (Phần thân hành, tỏi phình to dưới đất.)
    • Cây tulip phát triển từ một củ. (Bộ phận dự trữ chất dinh dưỡng dưới đất của cây hoa tulip.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Củ" dùng trong một số tên gọi thực vật cụ thể: Thường kết hợp trực tiếp với tên cây để chỉ chính bộ phận củ đó.

    • Củ rốt nhiều vitamin A.
    • Củ riềng vị cay thơm.
  • Dùng trong so sánh, von về hình dáng: Chỉ những vật hình tròn, tròn dài hoặc phình to tương tự củ.

    • Tay mũm mĩm như những củ khoai tây. (So sánh hình dáng.)
Biến thể từ liên quan
  • Củ nâu: Tên một loại cây leo, rễ củ dùng để nhuộm màu nâu.
  • Củ : Tên gọi khác của củ sắn (khoai ).
  • Củ đậu: Tên một loại cây, phần rễ củ to, nhiều nước, ăn sống được.
  • Củi: (Danh từ, khác nghĩa) Chỉ các khúc gỗ, cành cây dùng để đốt.
Từ đồng nghĩa
  • Củ quả: (Từ ghép) Chỉ chung các loại củ quả.
  • Tuber: (Thuật ngữ khoa học, gốc Latin) Chỉ củ như khoai tây.
  • Bulb: (Thuật ngữ khoa học) Chỉ loại củ thân hành như hành, tỏi.
Lưu ý về từ đồng âm
  • Củ (danh từ, trong "củ sả", "củ riềng") khác với củ (tính từ, trong phương ngữ, có nghĩa là "", dụ: "cái xe này củ lắm rồi").
  • Củ (danh từ) cũng khác với củ (động từ, tiếng lóng , nghĩa là "chết").
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Củi mục khó nhen": (Thành ngữ) Củi đã mục thì khó cháy, ý chỉ người già nua, tàn tạ khó có thể hồi sinh sức sống hay nhiệt huyết. (Lưu ý: Từ "củi" ở đây khác nghĩa với "củ").
  • "Biết củ rốt, chưa biết củ đậu": (Cách nói von) Chỉ việc mới biết một phần, chưa hiểu biết toàn diện hoặc chưa trải nghiệm hết.
củ

Cô ấy đang gọt một củ cà rốt trên thớt.

  1. d. Phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra chứa chất dự trữ, nằmdưới đất hoặc sát đất. Củ su hào. Củ khoai sọ. Củ lạc.