cựu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Cũ, lâu năm: Chỉ sự vật, sự việc đã có từ trước, tồn tại trong một thời gian dài.
- Đã từng, trước đây: Dùng để chỉ người đã từng giữ một chức vụ, vị trí hoặc thuộc về một tổ chức, giai đoạn nào đó trong quá khứ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Phong tục cựu ấy đã không còn phù hợp. (Phong tục cũ ấy đã không còn phù hợp.)
- Ông ấy là một cựu chiến binh. (Ông ấy là một người lính đã từng tham chiến trước đây.)
- Cựu tổng thống sẽ có bài phát biểu. (Vị tổng thống trước đây sẽ có bài phát biểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Lí cựu": Lý lẽ, quan điểm cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên giữ những lí cựu trong thời đại mới. (Không nên giữ những lý lẽ cũ kỹ trong thời đại mới.)
"Cựu trào": Triều đại cũ, chế độ cũ.
- Những quan lại của cựu trào. (Những quan lại của triều đại cũ.)
Biến thể và từ gần giống
Cố cựu (tính từ): Rất cũ, đã có từ lâu đời.
- Ngôi nhà cố cựu. (Ngôi nhà rất cũ.)
Cựu học (danh từ): Nền học vấn, trường học theo lối cũ (thời phong kiến, trước cải cách).
- Một nhà nho am tường cựu học. (Một nhà nho am hiểu nền học vấn cũ.)
Từ đồng nghĩa
- Cũ: Đã có từ lâu, không còn mới.
- Nguyên: Vốn là, trước đây (thường dùng trong "nguyên là...", "nguyên tổng thống").
- Cố: Đã qua, trước kia (trang trọng, thường trong "cố chủ tịch").
Từ trái nghĩa
- Tân: Mới.
- Hiện tại: Đang ở thời điểm hiện nay.
- Đương nhiệm: Đang giữ chức vụ.
Thành ngữ liên quan
- "Cựu bất như tân": Cái cũ không bằng cái mới.
- Máy móc mới hiệu quả hơn, đúng là cựu bất như tân. (Máy móc mới hiệu quả hơn, đúng là cái cũ không bằng cái mới.)
- tt. 1. Cũ; Lâu năm: Lí cựu 2. Nói người đã từng làm một chức vụ: Cựu bộ trưởng.