débonnaire

Học thuật
Thân thiện
débonnaire

Un père débonnaire laisse ses enfants jouer bruyamment dans le salon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhu nhược, dễ dãi, dễ tính: Chỉ tính cách của một người quá dễ dãi, thiếu kiên quyết, dễ bị người khác chi phối hoặc lợi dụng.
    • Hiền lành, tốt bụng (mang sắc thái hơi yếu đuối): Chỉ một người bản tính hiền lành, tử tế nhưng thường đi kèm với ý nghĩa thiếu sự cứng rắn cần thiết.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un père débonnaire laisse ses enfants faire tout ce qu'ils veulent. (Một người cha nhu nhược để cho con cái mình muốn làm gì thì làm.)
    • Son caractère débonnaire le rend populaire, mais parfois on en profite. (Tính cách dễ dãi của anh ấy khiến anh được yêu mến, nhưng đôi khi người ta lợi dụng điều đó.)
    • Il a un sourire débonnaire qui cache mal son indécision. (Anh ta có một nụ cười hiền lành che giấu khá kém sự thiếu quyết đoán của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "air débonnaire": vẻ ngoài hiền lành, dễ tính.

    • Malgré son air débonnaire, c'est un négociateur redoutable. (Bất chấp vẻ ngoài dễ tính, ông ấymột nhà đàm phán đáng gờm.)
  • "débonnaireté" (danh từ giống cái): sự nhu nhược, tính dễ dãi.

    • Sa débonnaireté est souvent prise pour de la faiblesse. (Sự dễ dãi của anh ta thường bị coi là sự yếu đuối.)
Biến thể từ gần giống
  • Faible (adj): yếu đuối, thiếu nghị lực.
  • Indulgent (adj): khoan dung, dễ dãi (thường với ý tích cực hơn).
  • Bonasse (adj): hiền lành đến mức khờ khạo, cả nể.
Từ đồng nghĩa
  • Faible: yếu đuối.
  • Mou: mềm yếu, thiếu cương quyết.
  • Complaisant: dễ chiều, hay làm vừa lòng người khác.
Từ trái nghĩa
  • Ferme: cứng rắn, kiên quyết.
  • Autoritaire: tính độc đoán, chuyên quyền.
  • Sévère: nghiêm khắc.
débonnaire

Un père débonnaire laisse ses enfants jouer bruyamment dans le salon.

tính từ
  1. nhu nhược
    • Père débonnaire
      người bố nhu nhược

Từ chứa "débonnaire"