méchant

Học thuật
Thân thiện
méchant

Un enfant méchant tire la queue du chat.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Độc ác, ác: Chỉ tính cách hoặc hành độngý muốn gây hại, làm tổn thương người khác.
    • Dữ, dữ tợn: Dùng để mô tả vẻ ngoài hung dữ, đáng sợ, thườngcủa động vật hoặc ánh mắt.
    • Rầy rà, nguy hiểm: Chỉ một tình huống hoặc vấn đề phiền phức, có thể dẫn đến hậu quả không tốt.
    • Khó chịu, quàu quạu: Mô tả tâm trạng xấu, dễ cáu gắt.
    • Nghịch ngợm, hỗn láo (dùng cho trẻ em): Chỉ hành vi không vâng lời, quậy phá của trẻ con.
    • Tồi, dở (văn học): Chỉ chất lượng kém, không hay.
  2. Danh từ (văn học):

    • Người ác: Chỉ một người bản chất xấu xa, độc ác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • C'est un homme très méchant. (Đómột người đàn ông rất độc ác.)
    • Attention, ce chien est méchant ! (Cẩn thận, con chó này dữ lắm!)
    • Il a une méchante blessure au genou. (Anh ấy có một vết thươngđầu gối khá nguy hiểm/trầm trọng.)
    • Ne sois pas méchant avec ta sœur ! (Đừng hỗn láo/ăn hiếp chị con!)
    • Ce film est vraiment méchant. (Bộ phim này thật sự dở tệ.)
  • Danh từ:

    • Dans les contes, le méchant est toujours puni. (Trong các câu chuyện cổ tích, kẻ ác luôn bị trừng phạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Méchante langue": Người hay nói xấu, miệng lưỡi độc ác.

    • Méfie-toi d'elle, c'est une méchante langue. (Hãy coi chừng cô ta, đómột người miệng lưỡi độc ác.)
  • "Ce n'est pas bien méchant" (cách nói thân mật): đâu, không nghiêm trọng lắm đâu.

    • Ne t'inquiète pas, ce n'est pas bien méchant. (Đừng lo, chuyện không nghiêm trọng đâu.)
  • "Faire le méchant":

    • Giận dữ, dọa nạt: Làm bộ dữ tợn để đe dọa.
      • Arrête de faire le méchant ! (Đừng làm bộ dữ dọa người ta nữa!)
    • Phản đối, làm ầm lên (thân mật): Làm om sòm, phản đối ầm ĩ.
      • Il a fait le méchant quand on lui a annoncé la nouvelle. (Anh ta đã làm ầm lên khi nghe tin đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Méchamment (phó từ): Một cách độc ác, dữ tợn; (thân mật) rất, cực kỳ.

    • Il l'a regardé méchamment. (Hắn nhìn anh ấy một cách dữ tợn.)
    • C'est méchamment bon ! (Cái này ngon cực kỳ!)
  • Méchanceté (danh từ): Sự độc ác, tính ác; lời nói/ hành động ác ý.

    • Il a dit cela par pure méchanceté. (Hắn nói điều đó chỉ vì ác ý mà thôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Mauvais (adj): Xấu, tồi, ác (nghĩa rộng hơn).
  • Nuisible (adj): hại.
  • Malveillant (adj): Ác ý, có ý xấu.
  • Féroce (adj): Dữ tợn, hung ác (mạnh hơn).
Từ trái nghĩa
  • Gentil(le) (adj): Tử tế, hiền lành, dễ thương.
  • Bon(ne) (adj): Tốt, ngoan (với trẻ em).
  • Bienveillant(e) (adj): thiện ý, tốt bụng.
méchant

Un enfant méchant tire la queue du chat.

tính từ
  1. độc ác; ác
    • Homme méchant
      người độc ác
    • Méchante langue
      miệng lưỡi độc ác
    • Une épigramme méchante
      lời châm chọc ác
    • Une méchante voiture de course
      (thân mật) một cái xe đua ác lắm
  2. dữ; dữ tợn
    • Un chien méchant
      con chó dữ
    • Regard méchant
      cái nhìn dữ tợn
  3. rầy rà; nguy hiểm
    • S'attirer une méchante affaire
      chuốc lấy một việc rầy rà
  4. khó chịu, quàu quạu
    • De méchante humeur
      tính khí quàu quạu
  5. nghịch ngợm, hỗn láo (trẻ em)
    • Si tu es méchant, tu seras privé de dessert
      cháu hỗn không được ăn món tráng miệng đấy
  6. (văn học) tồi, dở
    • De méchants vers
      những câu thơ dở
    • ce n'est pas bien méchant
      (thân mật) quan trọng đâu
danh từ
  1. (văn học) người ác
    • faire le méchant
      giận dữ, dọa nạt