méchant

tính từ
  1. độc ác; ác
    • Homme méchant
      người độc ác
    • Méchante langue
      miệng lưỡi độc ác
    • Une épigramme méchante
      lời châm chọc ác
    • Une méchante voiture de course
      (thân mật) một cái xe đua ác lắm
  2. dữ; dữ tợn
    • Un chien méchant
      con chó dữ
    • Regard méchant
      cái nhìn dữ tợn
  3. rầy rà; nguy hiểm
    • S'attirer une méchante affaire
      chuốc lấy một việc rầy rà
  4. khó chịu, quàu quạu
    • De méchante humeur
      tính khí quàu quạu
  5. nghịch ngợm, hỗn láo (trẻ em)
    • Si tu es méchant, tu seras privé de dessert
      cháu hỗn không được ăn món tráng miệng đấy
  6. (văn học) tồi, dở
    • De méchants vers
      những câu thơ dở
    • ce n'est pas bien méchant
      (thân mật) quan trọng đâu
danh từ
  1. (văn học) người ác
    • faire le méchant
      giận dữ, dọa nạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

méchant
Un enfant méchant tire la queue du chat.