dur

tính từ
  1. cứng rắn
    • Sol dur
      đất rắn
    • Bois dur
      gỗ cứng
  2. khó mở, khó phá, khó thấu
    • Cette porte est dure
      cửa này khó mở
    • Sommeil dur
      giấc ngủ say
  3. (thân mật) khó; khó bảo
    • Problème dur
      bài toán khó
    • Cet enfant est très dur
      cháu này rất khó bảo
  4. khó khăn, gay go
    • Vie dure
      cuộc sống khó khăn
    • De durs combats
      những cuộc đánh gay go
  5. khó chịu, khắc nghiệt
    • Climat dur
      khí hậu khó chịu, khí hậu khắc nghiệt
    • Voix dure
      giọng nói khó chịu
  6. khó
    • Légumes durs à cuire
      rau khó nấu chín
  7. chịu đựng được
    • Dur à la fatigue
      chịu đựng được mệt nhọc
  8. xẵng, hắc, nghiệp ngã, tàn nhẫn
    • Parole dure
      lời nói xẵng
    • Un dur traitement
      cách đối xử nghiệt ngã
    • Un père dur
      một người cha khắc nghiệt
    • avoir la tête dure
      bướng bỉnh
    • avoir l'oreille dure; être dur d'oreille
      nặng tai
    • eau dure
      nước cứng
    • être dur à cuire
      tấm lòng sắt đá
    • être dur à la détente
      xem détente
    • faire la vie dure à quelqu'un
      làm cho ai khốn khổ
    • oeuf dur
      trứng luộc
    • pain dur
      bánh mì , bánh mì ôi
phó từ
  1. mạnh, dữ, rát
    • Le soleil tape dur
      nắng rát
    • Travailler dur
      làm việc dữ
danh từ giống đực
  1. cái cứng
  2. người cứng rắn; (thân mật) người không biết sợ
  3. (đường sắt) đi ghế cứng
  4. chất rắn
    • Construire en dur
      xây dựng bằng chất (cứng) rắn
    • brûler le dur
      (tiếng lóng, biệt ngữ) đi xe lửa không
    • un dur à cuire
      một người sắt đá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dur
Le pain dur est difficile à couper.