débridé

tính từ
  1. phóng túng, quá đáng
    • Imagination débridée
      tưởng tượng quá đáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "débridé"

débridé
L'imagination débridée de l'enfant transforme sa chambre en forêt enchantée.