discipliné

Học thuật
Thân thiện
discipliné

L'enfant discipliné range ses jouets dans le coffre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • kỷ luật: Chỉ một người hoặc một nhóm người khả năng tuân thủ các quy tắc, quy định duy trì trật tự, sự kiểm soát bản thân một cách nghiêm túc.
    • Được rèn luyện, tổ chức: Chỉ một cái gì đó được sắp xếp, quảnhoặc thực hiện một cách phương pháp trật tự.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • C'est un élève très discipliné. (Đómột học sinh rất kỷ luật.)
    • Une armée disciplinée est plus efficace. (Một đội quân kỷ luật thì hiệu quả hơn.)
    • Il mène une vie disciplinée. (Anh ấy sống một cuộc sống kỷ luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être discipliné dans son travail": kỷ luật trong công việc của mình.

    • Pour réussir, il faut être discipliné dans son travail. (Để thành công, cần phải kỷ luật trong công việc.)
  • "Une approche disciplinée": Một cách tiếp cận kỷ luật, phương pháp.

    • Nous avons adopté une approche disciplinée pour résoudre ce problème. (Chúng tôi đã áp dụng một cách tiếp cận kỷ luật để giải quyết vấn đề này.)
Biến thể từ gần giống
  • Discipline (danh từ giống cái): Kỷ luật.

    • La discipline est essentielle dans ce sport. (Kỷ luậtđiều cần thiết trong môn thể thao này.)
  • Discipliner (động từ): Rèn luyện kỷ luật, áp dụng kỷ luật.

    • Il faut discipliner son esprit. (Cần phải rèn luyện kỷ luật cho tinh thần của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Ordonné: Ngăn nắp, trật tự.
  • Régulier: Đều đặn, thường xuyên.
  • Rigoureux: Nghiêm khắc, chặt chẽ.
Từ trái nghĩa
  • Indiscipliné: kỷ luật.
  • Désordonné: Hỗn độn, thiếu trật tự.
  • Négligent: Cẩu thả.
discipliné

L'enfant discipliné range ses jouets dans le coffre.

tính từ
  1. kỷ luật