débuché

danh từ giống đực
  1. (săn bắn) lúc con thịt chạyrừng ra
  2. (săn bắn) còi báo con thịt đã chạyrừng ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "débuché"

débuché
Un chasseur écoute le débuché dans la forêt.