débouché

danh từ giống đực
  1. lối ra, nơi đổ ra
    • Le débouché d'une rue
      lối ra phố chính
  2. (quân sự) sự mở đầu cuộc chiến
    • Le débouché des chars
      sự mở đầu cuộc chiến bằng chiến xa
  3. thị trường tiêu thụ
  4. nơi hành nghề, nơi nhận công tác
    • Son diplôme lui assure de nombreux débouchés
      bằng cấp của bảo đảm cho được nhiều nơi nhận công tác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "débouché"

débouché
Un jeune homme regarde le débouché de la rue principale.